Cao su chống va đập cửa

Từ: 几许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 几许 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐxǔ]
bao nhiêu。多少。
不知几许。
không biết bao nhiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
几许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几许 Tìm thêm nội dung cho: 几许