Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刁钻古怪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁钻古怪:
Nghĩa của 刁钻古怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāozuāngǔguài] xảo trá tai quái。狡猾怪癖的性格或做事方式离奇,不同一般。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁
| đeo | 刁: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điêu | 刁: | điêu toa, nói điêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 刁钻古怪 Tìm thêm nội dung cho: 刁钻古怪
