phân lợi
Phân chia tài lợi chiếm đoạt được của quân địch.
◇Tôn Tử 孫子:
Lược hương phân chúng, khuếch địa phân lợi
掠鄉分眾, 廓地分利 (Mưu công 謀 攻).Chỉ kẻ không làm việc sản xuất mà chỉ ngồi hưởng lợi.
◇Lương Khải Siêu 梁啟超:
Cố Trung Quốc chi quan lại, thật phân lợi chi tội khôi
故中國之官吏, 實分利之罪魁 (Luận sanh lợi phân lợi 論生利分利) Cho nên quan lại ở Trung Quốc, đúng là bọn tội phạm đầu sỏ ở không hưởng lợi.Phép chữa bệnh trong đông y dùng tễ thuốc làm toát mồ hôi người bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 分利 Tìm thêm nội dung cho: 分利
