Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân lợi
Phân chia tài lợi chiếm đoạt được của quân địch.
◇Tôn Tử 子:
Lược hương phân chúng, khuếch địa phân lợi
眾, (Mưu công 攻).Chỉ kẻ không làm việc sản xuất mà chỉ ngồi hưởng lợi.
◇Lương Khải Siêu 超:
Cố Trung Quốc chi quan lại, thật phân lợi chi tội khôi
吏, 魁 (Luận sanh lợi phân lợi ) Cho nên quan lại ở Trung Quốc, đúng là bọn tội phạm đầu sỏ ở không hưởng lợi.Phép chữa bệnh trong đông y dùng tễ thuốc làm toát mồ hôi người bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
分利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分利 Tìm thêm nội dung cho: 分利