Chữ 廓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廓, chiết tự chữ KHOÁCH, KHUẾCH, NGUỆCH, QUÁCH, QUỆCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廓:

廓 khuếch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廓

廓

Chiết tự chữ 廓

Chiết tự chữ khoách, khuếch, nguệch, quách, quệch bao gồm chữ 广 郭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廓 cấu thành từ 2 chữ: 广, 郭
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 郭 quách
  • khuếch [khuếch]

    U+5ED3, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: gwok3 kwok3;

    廓 khuếch

    Nghĩa Trung Việt của từ 廓

    (Tính) Lớn, rộng.
    ◎Như: độ lượng khôi khuếch 度
    量恢廓 độ lượng lớn lao.
    ◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Dư độc Tư Mã binh pháp, hoành khuếch thâm viễn 太史公曰: 余讀司馬兵法, 閎廓深遠 (Tư Mã Nhương Tư truyện 司馬穰苴傳) Thái Sử Công nói: Ta đọc binh pháp của Tư Mã (Nhương Tư), bao la sâu xa.

    (Tính)
    Rỗng không.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Xử đại khuếch chi vũ, du vô cực chi dã 處大廓之宇, 游無極之野 (Tinh thần 精神) Khiến cho không gian trống rỗng, rong chơi ở cõi vô cùng.

    (Danh)
    Vành ngoài, chu vi.
    ◎Như: luân khuếch 輪廓 vành bánh xe, nhĩ khuếch 耳廓 vành tai.

    (Động)
    Mở rộng.
    ◎Như: khuếch sung 廓充 mở rộng ra, khai khuếch 開廓 mở mang, khuếch đại 廓大 mở lớn.

    (Động)
    Trừ sạch.
    ◎Như: khuếch thanh lậu tập 廓清陋習 trừ khử những tập quán xấu.

    quách, như "thành quách" (vhn)
    khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (btcn)
    khoách, như "khoách (xem Khuếch)" (gdhn)
    nguệch, như "nguệch ngoạc" (gdhn)
    quệch, như "vẽ quệch quạc" (gdhn)

    Nghĩa của 廓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuò]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHOÁCH
    1. rộng rãi; mênh mông; trống trải。广阔 。
    寥廓。
    cao xa mênh mông.
    廓落。
    trống trải.
    2. mở rộng; khuếch trương; bành trướng。扩展; 扩大。
    廓大。
    mở rộng.
    廓张。
    bành trướng.
    3. vỏ ngoài; viền; khái quát; biên。物体的外缘。
    轮廓。
    nét khái quát.
    Từ ghép:
    廓落 ; 廓清 ; 廓张

    Chữ gần giống với 廓:

    廒, 廓, 廕,

    Chữ gần giống 廓

    廉, 庩, 庞, 废, 庠, 庡, 庢, 庣, 圹, 庤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廓 Tự hình chữ 廓 Tự hình chữ 廓 Tự hình chữ 廓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

    khoách廓:khoách (xem Khuếch)
    khuếch廓:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
    nguệch廓:nguệch ngoạc
    quách廓:thành quách
    quệch廓:vẽ quệch quạc
    廓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廓 Tìm thêm nội dung cho: 廓