Chữ 掠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掠, chiết tự chữ LƯỚT, LƯỢC, LỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掠:

掠 lược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掠

掠

Chiết tự chữ 掠

Chiết tự chữ lướt, lược, lựng bao gồm chữ 手 京 hoặc 扌 京 hoặc 才 京 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掠 cấu thành từ 2 chữ: 手, 京
  • 手 thủ
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 掠 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 京
  • 扌 thủ
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • 3. 掠 cấu thành từ 2 chữ: 才, 京
  • 才 tài
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • lược [lược]

    U+63A0, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lue4, lu:3, lüe4, lãœe4;
    Việt bính: loek6
    1. [劫掠] kiếp lược 2. [侵掠] xâm lược;

    掠 lược

    Nghĩa Trung Việt của từ 掠

    (Động) Đoạt lấy, cướp lấy.
    ◎Như: xâm lược 侵
    掠 lấn tới cướp bóc.
    ◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Phụ dữ phu câu vi đạo sở sát, tẫn lược kim bạch 父與夫俱為盜所殺, 盡掠金帛 (Tạ Tiểu Nga truyện 謝小娥傳) Cha và chồng đều bị bọn cường đạo sát hại, cướp sạch tiền bạc, lụa là.

    (Động)
    Phẩy, phất, lướt nhẹ qua.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Hữu cô hạc hoành giang đông lai, (...) kiết nhiên trường minh, lược dư chu nhi tây dã 有孤鶴橫江東來, (...) 戛然長鳴, 掠予舟而西也 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Có một con hạc lẻ bay ngang sông, từ phía đông lại, (...) rít kêu một tiếng dài, lướt ngang thuyền tôi mà qua hướng tây.

    (Danh)
    Nét phẩy trong chữ Hán.

    lướt, như "lướt qua" (vhn)
    lược, như "xâm lược" (btcn)
    lựng, như "lựng thựng (dáng đi)" (gdhn)

    Nghĩa của 掠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lüě]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯỢC
    vớ lấy; cướp đoạt (tiện tay)。顺手拿; 抄。
    掠起一根棍子就打。
    tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.
    晾在门口的衣裳不知让谁给掠去了。
    cái áo phơi ngoài cửa không biết ai tiện tay lấy đi mất.
    [lüè]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Hán Việt: LƯỢC
    1. cướp; cướp mất。掠夺(多指财物)。
    抢掠。
    cướp bóc.
    掠取。
    cướp đoạt.
    奸淫掳掠。
    cướp bóc hãm hiếp.
    2. lướt qua; vút qua。轻轻擦过或拂过。
    凉风掠面。
    gió lướt qua mặt.
    燕子掠过水面。
    chim én lướt qua mặt nước.
    炮弹掠过夜空。
    đạn pháo vút qua bầu trời đêm.
    他用手掠一下额前的头发。
    anh ấy lấy tay vuốt nhẹ đám tóc trên trán.
    嘴角上掠过一丝微笑。
    trên khóe miệng thoáng một nét mỉm cười.
    书
    3. đánh; quất; vụt (bằng gậy, roi)。用棍子或鞭子打。
    拷掠。
    đánh đập.
    Từ ghép:
    掠夺 ; 掠夺婚 ; 掠美 ; 掠取 ; 掠视

    Chữ gần giống với 掠:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掠

    挱, 摍, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掠 Tự hình chữ 掠 Tự hình chữ 掠 Tự hình chữ 掠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

    lướt掠:lướt qua
    lược掠:xâm lược
    lựng掠:lựng thựng (dáng đi)
    掠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掠 Tìm thêm nội dung cho: 掠