Chữ 掠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掠, chiết tự chữ LƯỚT, LƯỢC, LỰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掠:
掠
Pinyin: lue4, lu:3, lüe4, lãœe4;
Việt bính: loek6
1. [劫掠] kiếp lược 2. [侵掠] xâm lược;
掠 lược
Nghĩa Trung Việt của từ 掠
(Động) Đoạt lấy, cướp lấy.◎Như: xâm lược 侵掠 lấn tới cướp bóc.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Phụ dữ phu câu vi đạo sở sát, tẫn lược kim bạch 父與夫俱為盜所殺, 盡掠金帛 (Tạ Tiểu Nga truyện 謝小娥傳) Cha và chồng đều bị bọn cường đạo sát hại, cướp sạch tiền bạc, lụa là.
(Động) Phẩy, phất, lướt nhẹ qua.
◇Tô Thức 蘇軾: Hữu cô hạc hoành giang đông lai, (...) kiết nhiên trường minh, lược dư chu nhi tây dã 有孤鶴橫江東來, (...) 戛然長鳴, 掠予舟而西也 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Có một con hạc lẻ bay ngang sông, từ phía đông lại, (...) rít kêu một tiếng dài, lướt ngang thuyền tôi mà qua hướng tây.
(Danh) Nét phẩy trong chữ Hán.
lướt, như "lướt qua" (vhn)
lược, như "xâm lược" (btcn)
lựng, như "lựng thựng (dáng đi)" (gdhn)
Nghĩa của 掠 trong tiếng Trung hiện đại:
[lüě]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢC
vớ lấy; cướp đoạt (tiện tay)。顺手拿; 抄。
掠起一根棍子就打。
tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.
晾在门口的衣裳不知让谁给掠去了。
cái áo phơi ngoài cửa không biết ai tiện tay lấy đi mất.
[lüè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Hán Việt: LƯỢC
1. cướp; cướp mất。掠夺(多指财物)。
抢掠。
cướp bóc.
掠取。
cướp đoạt.
奸淫掳掠。
cướp bóc hãm hiếp.
2. lướt qua; vút qua。轻轻擦过或拂过。
凉风掠面。
gió lướt qua mặt.
燕子掠过水面。
chim én lướt qua mặt nước.
炮弹掠过夜空。
đạn pháo vút qua bầu trời đêm.
他用手掠一下额前的头发。
anh ấy lấy tay vuốt nhẹ đám tóc trên trán.
嘴角上掠过一丝微笑。
trên khóe miệng thoáng một nét mỉm cười.
书
3. đánh; quất; vụt (bằng gậy, roi)。用棍子或鞭子打。
拷掠。
đánh đập.
Từ ghép:
掠夺 ; 掠夺婚 ; 掠美 ; 掠取 ; 掠视
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢC
vớ lấy; cướp đoạt (tiện tay)。顺手拿; 抄。
掠起一根棍子就打。
tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.
晾在门口的衣裳不知让谁给掠去了。
cái áo phơi ngoài cửa không biết ai tiện tay lấy đi mất.
[lüè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Hán Việt: LƯỢC
1. cướp; cướp mất。掠夺(多指财物)。
抢掠。
cướp bóc.
掠取。
cướp đoạt.
奸淫掳掠。
cướp bóc hãm hiếp.
2. lướt qua; vút qua。轻轻擦过或拂过。
凉风掠面。
gió lướt qua mặt.
燕子掠过水面。
chim én lướt qua mặt nước.
炮弹掠过夜空。
đạn pháo vút qua bầu trời đêm.
他用手掠一下额前的头发。
anh ấy lấy tay vuốt nhẹ đám tóc trên trán.
嘴角上掠过一丝微笑。
trên khóe miệng thoáng một nét mỉm cười.
书
3. đánh; quất; vụt (bằng gậy, roi)。用棍子或鞭子打。
拷掠。
đánh đập.
Từ ghép:
掠夺 ; 掠夺婚 ; 掠美 ; 掠取 ; 掠视
Chữ gần giống với 掠:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠
| lướt | 掠: | lướt qua |
| lược | 掠: | xâm lược |
| lựng | 掠: | lựng thựng (dáng đi) |

Tìm hình ảnh cho: 掠 Tìm thêm nội dung cho: 掠
