phân thủ
Chia tay. ☆Tương tự:
li biệt
離別.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ ngã bất tất đồng hành, tựu thử phân thủ, các cán doanh sanh khứ bãi
你我不必同行, 就此分手, 各幹營生去罷 (Đệ nhất hồi) Ông và tôi không cần cùng đi một đường, hãy chia tay ở đây, mỗi người mỗi việc đi nhé.Cắt đứt quan hệ.
◎Như:
giá nhất đối hảo bằng hữu phân thủ thị biệt nhân liệu bất đáo đích sự
這一對好朋友分手是別人料不到的事 sự đoạn tuyệt quan hệ này đối với bạn bè quả là một điều bất ngờ cho người khác.Vĩnh biệt với người đời.
Nghĩa của 分手 trong tiếng Trung hiện đại:
我要往北走了,咱们在这儿分手吧。
tôi đi về hướng Bắc, chúng ta chia tay nhau ở đây thôi.
他们两人合不到一起,早分了手。
hai người đó không hợp, chia tay nhau từ lâu rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 分手 Tìm thêm nội dung cho: 分手
