Từ: 划得来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 划得来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 划得来 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá·delái] tính ra; tính toán ra; đủ sở hụi; đáng; đáng giá。合算;值得。
花这么点儿钱,解决那么多问题,划得来!
tiêu nhiều tiền như vậy, giải quyết nhiều vấn đề như thế, thật đáng!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
划得来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 划得来 Tìm thêm nội dung cho: 划得来