Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刨花板 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàohuābǎn] ván ép (bằng vỏ bào)。用刨花和经过加工的碎木料拌以胶合剂压制成的板材,可以制造家具、包装箱等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨
| bào | 刨: | bào gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 刨花板 Tìm thêm nội dung cho: 刨花板
