Từ: 刨花板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨花板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刨花板 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohuābǎn] ván ép (bằng vỏ bào)。用刨花和经过加工的碎木料拌以胶合剂压制成的板材,可以制造家具、包装箱等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
刨花板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刨花板 Tìm thêm nội dung cho: 刨花板