Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别具匠心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别具匠心:
Nghĩa của 别具匠心 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéjùjiàngxīn] cấu tứ sáng tạo; ý nghĩ sáng tạo。匠心:巧妙的心思,精奇的构思造意。心思灵巧,与众不同。多指文学艺术方面有独创的构思。亦称"匠心独运"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠
| tượng | 匠: | nặn tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 别具匠心 Tìm thêm nội dung cho: 别具匠心
