Từ: 别具匠心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别具匠心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别具匠心 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéjùjiàngxīn] cấu tứ sáng tạo; ý nghĩ sáng tạo。匠心:巧妙的心思,精奇的构思造意。心思灵巧,与众不同。多指文学艺术方面有独创的构思。亦称"匠心独运"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
别具匠心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别具匠心 Tìm thêm nội dung cho: 别具匠心