Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别无它法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别无它法:
Nghĩa của 别无它法 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéwútāfǎ] không còn cách nào; chẳng còn cách nào khác。没有任何别的办法。
别无它法,只好骑马,去请医生。
không còn cách nào, đành phải cưỡi ngựa đi mời bác sĩ.
别无它法,只好骑马,去请医生。
không còn cách nào, đành phải cưỡi ngựa đi mời bác sĩ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 它
| dà | 它: | dần dà |
| tha | 它: | tha (sự vật) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đờ | 它: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 别无它法 Tìm thêm nội dung cho: 别无它法
