Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 别称 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéchēng] 名
biệt danh; biệt xưng; tên gọi khác; biệu hiệu。正式名称以外的名称,如湘是湖南的别称,鄂是湖北的别称。
湘是湖南的别称。
Tương là tên gọi khác của tỉnh Hồ Nam
biệt danh; biệt xưng; tên gọi khác; biệu hiệu。正式名称以外的名称,如湘是湖南的别称,鄂是湖北的别称。
湘是湖南的别称。
Tương là tên gọi khác của tỉnh Hồ Nam
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 别称 Tìm thêm nội dung cho: 别称
