Từ: 别称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别称 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéchēng]
biệt danh; biệt xưng; tên gọi khác; biệu hiệu。正式名称以外的名称,如湘是湖南的别称,鄂是湖北的别称。
湘是湖南的别称。
Tương là tên gọi khác của tỉnh Hồ Nam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
别称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别称 Tìm thêm nội dung cho: 别称