Từ: 割蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 割蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēmì] lấy mật ong; cắt bọng ong lấy mật。旧法养蜂的取蜜法,把蜂巢中储存蜜的部分用刀割下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt
割蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割蜜 Tìm thêm nội dung cho: 割蜜