Cao su chống va đập cửa

Từ: 动议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动议 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngyì] kiến nghị; đề nghị; nêu ra; đưa ra。会议中的建议(一般指临时的)。
紧急动议
đề nghị khẩn cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
动议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动议 Tìm thêm nội dung cho: 动议