Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勛, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勛:
勛
Biến thể giản thể: 勋;
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勛章] huân chương 2. [元勛] nguyên huân;
勛 huân
§ Cũng như huân 勲.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勛章] huân chương 2. [元勛] nguyên huân;
勛 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勛
(Danh) Công tích, công lao.§ Cũng như huân 勲.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勛
| huân | 勛: | huân chương; huân tước |

Tìm hình ảnh cho: 勛 Tìm thêm nội dung cho: 勛
