Chữ 勛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勛, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勛:

勛 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勛

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 員 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勛 cấu thành từ 2 chữ: 員, 力
  • viên, von, vân
  • lực, sức, sực, sựt
  • huân [huân]

    U+52DB, tổng 12 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1
    1. [勛章] huân chương 2. [元勛] nguyên huân;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 勛

    (Danh) Công tích, công lao.
    § Cũng như huân
    .
    huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)

    Chữ gần giống với 勛:

    , , , , , 𠢑,

    Dị thể chữ 勛

    , ,

    Chữ gần giống 勛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勛 Tự hình chữ 勛 Tự hình chữ 勛 Tự hình chữ 勛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勛

    huân:huân chương; huân tước
    勛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勛 Tìm thêm nội dung cho: 勛