Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hóa dân
Dạy dỗ, giáo hóa dân chúng.
◇Vương Sung 王充:
Hóa dân tu lễ nghĩa, lễ nghĩa tu văn chương
化民須禮義, 禮義須文章 (Luận hành 論衡, Hiệu lực 效力).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 化民 Tìm thêm nội dung cho: 化民
