Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北溟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北溟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc minh
Cũng viết là
Bắc minh
. Biển lớn ở phương bắc.
◇Trang Tử 子:
Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã
魚, , 也 (Tiêu dao du 遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溟

minh:Đông minh (biển Đông)
mênh:mênh mông
北溟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北溟 Tìm thêm nội dung cho: 北溟