Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遙, chiết tự chữ DAO, DIÊU, DÌU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遙:
遙 diêu, dao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 遙
遙
Chiết tự chữ 遙
Chiết tự chữ dao, diêu, dìu bao gồm chữ 辵 月 缶 hoặc 辶 月 缶 hoặc 辵 䍃 hoặc 辶 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 遙 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 月, 缶 |
2. 遙 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 月, 缶 |
3. 遙 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 䍃 |
4. 遙 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 䍃 |
Biến thể giản thể: 遥;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
遙 diêu, dao
◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi.
(Tính) Dài.
◇Lí Bạch 李白: Diêu dạ hà man man 遙夜何漫漫 (Nam bôn thư hoài 南奔書懷) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
遙 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 遙
(Tính) Xa.◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi.
(Tính) Dài.
◇Lí Bạch 李白: Diêu dạ hà man man 遙夜何漫漫 (Nam bôn thư hoài 南奔書懷) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
Dị thể chữ 遙
遥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遙
| dao | 遙: | dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao |
| diêu | 遙: | diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng) |
| dìu | 遙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| rao | 遙: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 遙:

Tìm hình ảnh cho: 遙 Tìm thêm nội dung cho: 遙
