Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逍, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逍:
逍
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
逍 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 逍
(Động) Tiêu dao 逍遙: (1) An nhàn tự tại, ung dung rộng rãi không bó buộc.◇Trang Tử 莊子: Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ 彷徨乎無為其側, 逍遙乎寢臥其下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bay liệng không làm gì ở bên, an nhàn tự tại ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây). (2) Đi thong thả. (3) Ngập ngừng, chần chờ không tiến, bàng hoàng.
◇Sử Kí 史記: Tử Lộ tử ư Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống thỉnh kiến. Khổng Tử phương phụ trượng tiêu diêu ư môn, viết: Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? 子路死於衛. 孔子病, 子貢請見. 孔子方負杖逍遙於門, 曰: 賜, 汝來何其晚也? (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Tử Lộ chết ở nước Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống xin đến gặp, Khổng Tử bàng hoàng đứng chống gậy trước cửa, nói: Tứ, sao anh lại đến muộn thế. (4) Thưởng thức, ngắm nghía.
tiêu, như "tiêu dao, tiêu xài" (vhn)
Nghĩa của 逍 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。逍遥。
Từ ghép:
逍遥 ; 逍遥法外
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。逍遥。
Từ ghép:
逍遥 ; 逍遥法外
Chữ gần giống với 逍:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逍
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
Gới ý 15 câu đối có chữ 逍:

Tìm hình ảnh cho: 逍 Tìm thêm nội dung cho: 逍
