Chữ 逍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逍, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逍:

逍 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逍

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 辵 肖 hoặc 辶 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逍 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 肖
  • sước, xích, xước
  • tiêu, tiếu
  • 2. 逍 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 肖
  • sước, xích, xước
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+900D, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 逍

    (Động) Tiêu dao : (1) An nhàn tự tại, ung dung rộng rãi không bó buộc.
    ◇Trang Tử : Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ , (Tiêu dao du ) Bay liệng không làm gì ở bên, an nhàn tự tại ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây). (2) Đi thong thả. (3) Ngập ngừng, chần chờ không tiến, bàng hoàng.
    ◇Sử Kí : Tử Lộ tử ư Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống thỉnh kiến. Khổng Tử phương phụ trượng tiêu diêu ư môn, viết: Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? . , . , : , ? (Khổng Tử thế gia ) Tử Lộ chết ở nước Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống xin đến gặp, Khổng Tử bàng hoàng đứng chống gậy trước cửa, nói: Tứ, sao anh lại đến muộn thế. (4) Thưởng thức, ngắm nghía.
    tiêu, như "tiêu dao, tiêu xài" (vhn)

    Nghĩa của 逍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIÊU
    tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。逍遥。
    Từ ghép:
    逍遥 ; 逍遥法外

    Chữ gần giống với 逍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逍 Tự hình chữ 逍 Tự hình chữ 逍 Tự hình chữ 逍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逍

    tiêu:tiêu dao, tiêu xài

    Gới ý 15 câu đối có chữ 逍:

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    逍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逍 Tìm thêm nội dung cho: 逍