Chữ 鯤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯤, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯤:

鯤 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鯤

鯤

Chiết tự chữ 鯤

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 魚 昆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯤 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 昆
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 昆 con, côn, gon
  • côn [côn]

    U+9BE4, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鲲;
    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1
    1. [鵬鯤] bằng côn 2. [鯤鵬] côn bằng;

    鯤 côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯤

    (Danh) Cá côn, theo truyền thuyết là một thứ cá rất lớn.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.
    côn, như "côn bằng (cá, chim thần)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯤:

    䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

    Dị thể chữ 鯤

    鲲,

    Chữ gần giống 鯤

    魜, 鯟, 鯚, 绲, 鯛, 堒, 崐, 崑, 鯜, 猑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯤 Tự hình chữ 鯤 Tự hình chữ 鯤 Tự hình chữ 鯤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯤

    côn鯤:côn bằng (cá, chim thần)
    鯤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯤 Tìm thêm nội dung cho: 鯤