Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 医师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医师 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshī] y sĩ; thầy thuốc。受过高等医学教育或具有同等能力、经国家卫生部门审查合格的负主要医疗责任的医务工作者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
医师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医师 Tìm thêm nội dung cho: 医师