Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卤虾油 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǔxiāyóu] nước mắm tôm (mắm tôm lắng trong)。卤虾的清汁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卤
| lỗ | 卤: | lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 卤虾油 Tìm thêm nội dung cho: 卤虾油
