Cao su chống va đập cửa

Từ: 换洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànxǐ] thay và giặt sạch; thay đi giặt (quần áo, ra giường)。更换并洗涤(衣服、床单等)。
衣服要勤换洗
quần áo cần phải thay và giặt sạch.
这次出门,就带了几件换洗的衣服。
lần đi này, mang theo mấy bộ quần áo để thay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
换洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换洗 Tìm thêm nội dung cho: 换洗