Từ: 印地安纳波利斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印地安纳波利斯:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 地 • 安 • 纳 • 波 • 利 • 斯
Nghĩa của 印地安纳波利斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìndì"ānnàbòlìsī] Indianapolis (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Indiana, Mỹ)。美国印地安纳州的州府,位于该州的中部,是该州最大的城市。1820年,该地被选作该州的新首府而始建,1825年州首府迁至该地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯