Từ: 卷吸作用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷吸作用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷吸作用 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnxī-zuòyòng] tác dụng cuốn hút。由于高速流动的流体所流经地方的压强低于周围压强,周围流体就流向压强低的地方,并随同高速流动的流体同向流动,这种现象叫卷吸作用。射流技术等就是卷吸作用的应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
卷吸作用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷吸作用 Tìm thêm nội dung cho: 卷吸作用