Cao su chống va đập cửa

Từ: 压气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāqì] nguôi giận; làm nguôi cơn giận。(压气儿)使怒气平息。
说几句好话给他压压气儿。
nói ngọt vài câu cho nó nguôi cơn giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
压气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压气 Tìm thêm nội dung cho: 压气