Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 压队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压队 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāduì] áp đội (đơn vị đi sau đội hình bảo vệ hoặc giám sát)。跟在队伍后面保护或监督。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
压队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压队 Tìm thêm nội dung cho: 压队