Chữ 厦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厦, chiết tự chữ HÈ, HẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厦:

厦 hạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厦

Chiết tự chữ hè, hạ bao gồm chữ 厂 夏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厦 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 夏
  • hán, xưởng
  • giá, hè, hạ
  • hạ [hạ]

    U+53A6, tổng 12 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廈;
    Pinyin: sha4, xia4;
    Việt bính: haa6;

    hạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 厦

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

    hạ, như "Hạ môn (đô thị ở đảo)" (gdhn)
    hè, như "hè nhà" (gdhn)

    Nghĩa của 厦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廈)
    [shà]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẠ
    1. nhà cao to; nhà cao cửa rộng。(高大的)房子。
    广厦。
    toà nhà rộng.
    高楼大厦。
    nhà cao cửa rộng.
    2. hàng hiên sau nhà。房子里靠后墙的部分,在柁之外。
    前廊后厦。
    hiên trước hiên sau.
    [xià]
    Bộ: 厂(Hán)
    Hán Việt: HẠ
    Hạ Môn (tên thành phố thuộc tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc)。市名,在福建。

    Chữ gần giống với 厦:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 厦

    , ,

    Chữ gần giống 厦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厦 Tự hình chữ 厦 Tự hình chữ 厦 Tự hình chữ 厦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厦

    :hè nhà
    hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
    厦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厦 Tìm thêm nội dung cho: 厦