Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厦, chiết tự chữ HÈ, HẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厦:
厦
Biến thể phồn thể: 廈;
Pinyin: sha4, xia4;
Việt bính: haa6;
厦 hạ
hạ, như "Hạ môn (đô thị ở đảo)" (gdhn)
hè, như "hè nhà" (gdhn)
Pinyin: sha4, xia4;
Việt bính: haa6;
厦 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 厦
Cũng như chữ 廈.Giản thể của chữ 廈.hạ, như "Hạ môn (đô thị ở đảo)" (gdhn)
hè, như "hè nhà" (gdhn)
Nghĩa của 厦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廈)
[shà]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 12
Hán Việt: HẠ
1. nhà cao to; nhà cao cửa rộng。(高大的)房子。
广厦。
toà nhà rộng.
高楼大厦。
nhà cao cửa rộng.
2. hàng hiên sau nhà。房子里靠后墙的部分,在柁之外。
前廊后厦。
hiên trước hiên sau.
[xià]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: HẠ
Hạ Môn (tên thành phố thuộc tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc)。市名,在福建。
[shà]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 12
Hán Việt: HẠ
1. nhà cao to; nhà cao cửa rộng。(高大的)房子。
广厦。
toà nhà rộng.
高楼大厦。
nhà cao cửa rộng.
2. hàng hiên sau nhà。房子里靠后墙的部分,在柁之外。
前廊后厦。
hiên trước hiên sau.
[xià]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: HẠ
Hạ Môn (tên thành phố thuộc tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc)。市名,在福建。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厦
| hè | 厦: | hè nhà |
| hạ | 厦: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 厦 Tìm thêm nội dung cho: 厦
