Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 厶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厶, chiết tự chữ KHƯ, MỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厶:

厶 khư, mỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厶

Chiết tự chữ khư, mỗ bao gồm chữ 𠃊 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厶 cấu thành từ 2 chữ: 𠃊, 丶
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • chủ
  • khư, mỗ [khư, mỗ]

    U+53B6, tổng 2 nét, bộ Khư, tư 厶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1, mou3;
    Việt bính: mau5 si1;

    khư, mỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 厶

    (Danh) Một bộ trong 214 bộ thủ chữ Hán.
    § Cổ văn viết là
    .Một âm là mỗ.

    (Đại)
    Ngày xưa cũng như mỗ .
    khư (gdhn)

    Nghĩa của 厶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 厶 - Khư
    Số nét: 2
    Hán Việt: TƯ
    xem "私"。同"私"。

    Chữ gần giống với 厶:

    ,

    Dị thể chữ 厶

    ,

    Chữ gần giống 厶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厶

    : 
    厶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厶 Tìm thêm nội dung cho: 厶