Cao su chống va đập cửa

Từ: 友人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 友人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 友人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒurén] bạn bè; bạn。朋友。
国际友人
bạn bè quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
友人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 友人 Tìm thêm nội dung cho: 友人