Từ: 双响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双响 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngxiǎng] pháo nổ hai lần; pháo kép。(双响儿)一种爆竹,火药分装两截,点燃下截后发一声,升到空中后上截爆炸,又发一声。有的地区也叫二踢脚或两响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
双响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双响 Tìm thêm nội dung cho: 双响