Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 双子叶植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双子叶植物:
Nghĩa của 双子叶植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngzǐyèzhíwù] thực vật song tử diệp; cây hai lá mầm。种子的胚上有两片子叶的植物。大多数双子叶植物的根是直根,根和茎都有形成层,叶子有网状脉,子叶肥大。如大豆、黄瓜、白菜等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 双子叶植物 Tìm thêm nội dung cho: 双子叶植物
