Từ: 双季稻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双季稻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双季稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngjìdào] lúa hai vụ。在同一块稻田里,一年之内插两次秧,收割两次的,叫双季稻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
双季稻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双季稻 Tìm thêm nội dung cho: 双季稻