Từ: 双氧水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双氧水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双氧水 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngyǎngshuǐ] dung dịch ô-xy già; dung dịch pe-ô-xít-hy-đrô。3%的过氧化氢水溶液,无色,味微酸。可做消毒、防腐剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
双氧水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双氧水 Tìm thêm nội dung cho: 双氧水