Từ: 发虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāxū] 1. chột dạ; thiếu tự tin; nhột。因胆怯或没有把握而感到心虚。
2. suy nhược; yếu (cơ thể)。(身体)显得虚弱。
他病刚好,身子还有些发虚。
bệnh vừa khỏi, sức khoẻ anh ấy vẫn còn yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
发虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发虚 Tìm thêm nội dung cho: 发虚