Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 口径 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒujìng] 1. đường kính; cỡ (tròn); độ mở。 器物圆口的直 径。
天文台装有口径130毫米折射望远镜,供人们观察星空。
đài thiên văn có lắp kính viễn vọng chiết xạ với đường kính 130mm, để mọi người quan sát bầu trời.
2. qui cách yêu cầu; tính năng yêu cầu; đặc điểm kỹ thuật; chi tiết kỹ thuật。泛指要求的规格、性能等。
螺钉与螺母的口径不合。
chi tiết kỹ thuật của ốc đinh và mũ ốc vít không đạt chất lượng.
3. cách xử lý; cách giải quyết vấn đề; cách nhìn nhận vấn đề。比喻对问题的看法和处理问题的原则。
咱俩说的口径要一致。
hai chúng ta phải nói thống nhất.
开会统一口径。
thống nhất cách giải quyết vấn đề trong cuộc họp.
天文台装有口径130毫米折射望远镜,供人们观察星空。
đài thiên văn có lắp kính viễn vọng chiết xạ với đường kính 130mm, để mọi người quan sát bầu trời.
2. qui cách yêu cầu; tính năng yêu cầu; đặc điểm kỹ thuật; chi tiết kỹ thuật。泛指要求的规格、性能等。
螺钉与螺母的口径不合。
chi tiết kỹ thuật của ốc đinh và mũ ốc vít không đạt chất lượng.
3. cách xử lý; cách giải quyết vấn đề; cách nhìn nhận vấn đề。比喻对问题的看法和处理问题的原则。
咱俩说的口径要一致。
hai chúng ta phải nói thống nhất.
开会统一口径。
thống nhất cách giải quyết vấn đề trong cuộc họp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 径
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 口径 Tìm thêm nội dung cho: 口径
