Từ: 口径 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口径:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口径 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒujìng] 1. đường kính; cỡ (tròn); độ mở。 器物圆口的直 径。
天文台装有口径130毫米折射望远镜,供人们观察星空。
đài thiên văn có lắp kính viễn vọng chiết xạ với đường kính 130mm, để mọi người quan sát bầu trời.
2. qui cách yêu cầu; tính năng yêu cầu; đặc điểm kỹ thuật; chi tiết kỹ thuật。泛指要求的规格、性能等。
螺钉与螺母的口径不合。
chi tiết kỹ thuật của ốc đinh và mũ ốc vít không đạt chất lượng.
3. cách xử lý; cách giải quyết vấn đề; cách nhìn nhận vấn đề。比喻对问题的看法和处理问题的原则。
咱俩说的口径要一致。
hai chúng ta phải nói thống nhất.
开会统一口径。
thống nhất cách giải quyết vấn đề trong cuộc họp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
口径 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口径 Tìm thêm nội dung cho: 口径