Từ: 各自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各自 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèzì] từng người; riêng phần mình。各人自己;各个方面自己的一方。
工作中出了问题,不能只责怪对方,各自要多做自我批评。
trong công việc nẩy sinh vấn đề, không nên chỉ trách đối phương, riêng phần mình cũng nên tự phê bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Gới ý 15 câu đối có chữ 各自:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

各自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各自 Tìm thêm nội dung cho: 各自