Từ: 合资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合资 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézī] hùn vốn; góp vốn; hợp doanh。双方或几方共同投资(办企业)。
合资经营
hùn vốn kinh doanh
中外合资企业。
xí nghiệp hợp doanh trong nước với nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
合资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合资 Tìm thêm nội dung cho: 合资