Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 同盟国 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngméngguó] 1. nước đồng minh。缔结同盟条约或参加某一同盟条约的国家。
2. các nước đồng minh (trong chiến tranh thế giới thứ Nhất, các nước Đức, Áo liên kết với nhau, phát động chiến tranh.)。第一次世界大战时,指由德、奥等国结成的战争集团,是第一次世界大战的发动者。
3. khối đồng minh (trong chiến tranh Thế giới thứ hai, các nước: Trung Quốc, Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp liên kết chống lại Đức, Ý,Nhật.)。第二次世界大战期间,指反对德、意、日法西斯侵略的中、苏、美、英、法等国。
2. các nước đồng minh (trong chiến tranh thế giới thứ Nhất, các nước Đức, Áo liên kết với nhau, phát động chiến tranh.)。第一次世界大战时,指由德、奥等国结成的战争集团,是第一次世界大战的发动者。
3. khối đồng minh (trong chiến tranh Thế giới thứ hai, các nước: Trung Quốc, Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp liên kết chống lại Đức, Ý,Nhật.)。第二次世界大战期间,指反对德、意、日法西斯侵略的中、苏、美、英、法等国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 同盟国 Tìm thêm nội dung cho: 同盟国
