Từ: 名實 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名實:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh thực
Tên gọi và thực tại.
◇Tuân Tử 子:
Danh thực loạn, thị phi chi hình bất minh
亂, 明 (Chánh danh thiên 篇) Danh và thực đảo loạn, việc phải trái không rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà
名實 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名實 Tìm thêm nội dung cho: 名實