Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh thực
Tên gọi và thực tại.
◇Tuân Tử 荀子:
Danh thực loạn, thị phi chi hình bất minh
名實亂, 是非之形不明 (Chánh danh thiên 正名篇) Danh và thực đảo loạn, việc phải trái không rõ ràng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |

Tìm hình ảnh cho: 名實 Tìm thêm nội dung cho: 名實
