Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吷, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吷:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吷
吷
Nghĩa của 吷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué] Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt:
1. ríu rít; chiêm chiếp。鸟叫声。
2. chửi; chửi bới。方言,骂。
[xuè]
phù; phù phù。如口吹物发出的小声音。
Số nét: 7
Hán Việt:
1. ríu rít; chiêm chiếp。鸟叫声。
2. chửi; chửi bới。方言,骂。
[xuè]
phù; phù phù。如口吹物发出的小声音。

Tìm hình ảnh cho: 吷 Tìm thêm nội dung cho: 吷
