Từ: 商情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngqíng] tình hình thị trường。旧时指市场上的商品价格和供销情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
商情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商情 Tìm thêm nội dung cho: 商情