Từ: 啟告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải cáo
Báo cho biết, cáo tri.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
啟告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟告 Tìm thêm nội dung cho: 啟告