Chữ 魨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魨, chiết tự chữ ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魨:

魨 đồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魨

Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 魚 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魨 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 屯
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đồn [đồn]

    U+9B68, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tun2;
    Việt bính: tyun4;

    đồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 魨

    (Danh) Cá lợn bể, cá nóc. Còn có tên là hà đồn .
    § Một thứ cá to hơn một thước, miệng bé bụng lớn, không có vảy, lưng xanh đen mà có hoa lang lổ, bụng trắng, thịt rất ngon, nhưng nội tạng có chất độc, ăn phải là chết ngay.
    đồn, như "đồn ngư (cá nóc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 魨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

    Dị thể chữ 魨

    ,

    Chữ gần giống 魨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魨 Tự hình chữ 魨 Tự hình chữ 魨 Tự hình chữ 魨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魨

    đồn:đồn ngư (cá nóc)
    魨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魨 Tìm thêm nội dung cho: 魨