Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 噼里啪啦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噼里啪啦:
Nghĩa của 噼里啪啦 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī·lipālā] bùm bùm; lốp bốp; đùng đùng (Tượng thanh, tiếng nổ không dứt)。象声词,形容爆裂、拍打等的连续声音。见〖劈里啪啦〗。
鞭炮噼里啪啦地响。
tiếng pháo nổ đùng đùng.
掌声噼里啪啦响起来。
tiếng vỗ tay lốp bốp.
鞭炮噼里啪啦地响。
tiếng pháo nổ đùng đùng.
掌声噼里啪啦响起来。
tiếng vỗ tay lốp bốp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噼
| phách | 噼: | phách lạc hồn bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦
| láp | 啦: | nói lấm láp (nói lấp liếm) |
| lạp | 啦: | lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp |

Tìm hình ảnh cho: 噼里啪啦 Tìm thêm nội dung cho: 噼里啪啦
