Từ: 四散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四散 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìsàn] tứ tán; phân tán bốn phía; tản đi khắp nơi。向四面分散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
四散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四散 Tìm thêm nội dung cho: 四散