Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 四...八... có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四...八...:
Nghĩa của 四...八... trong tiếng Trung hiện đại:
[sì...bā...] bốn...tám...。分别用在两个意义相近的词或词素前面,表示各方面。
四面八方。
bốn phương tám hướng.
四通八达。
thông suốt bốn ngã.
四平八稳。
bốn bề yên ổn.
四面八方。
bốn phương tám hướng.
四通八达。
thông suốt bốn ngã.
四平八稳。
bốn bề yên ổn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |

Tìm hình ảnh cho: 四...八... Tìm thêm nội dung cho: 四...八...
