Từ: 固态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固态 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùtài] trạng thái rắn。物质的固体状态。是物质存在的一种形态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
固态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固态 Tìm thêm nội dung cho: 固态