Cao su chống va đập cửa

Từ: 国际跳棋棋盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际跳棋棋盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际跳棋棋盘 trong tiếng Trung hiện đại:

guójì tiàoqí qípán bàn cờ đam quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
国际跳棋棋盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际跳棋棋盘 Tìm thêm nội dung cho: 国际跳棋棋盘