Từ: 圆润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆润 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánrùn] 1. êm dịu; ngọt ngào。饱满而润泽。
圆润的歌喉。
giọng hát êm dịu
2. mượt mà。(书、画技法)圆熟流利。
他的书法圆润有力。
chữ viết của anh ấy rất cứng cáp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
圆润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆润 Tìm thêm nội dung cho: 圆润