Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 圆润 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánrùn] 1. êm dịu; ngọt ngào。饱满而润泽。
圆润的歌喉。
giọng hát êm dịu
2. mượt mà。(书、画技法)圆熟流利。
他的书法圆润有力。
chữ viết của anh ấy rất cứng cáp.
圆润的歌喉。
giọng hát êm dịu
2. mượt mà。(书、画技法)圆熟流利。
他的书法圆润有力。
chữ viết của anh ấy rất cứng cáp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 圆润 Tìm thêm nội dung cho: 圆润
