Từ: 圆通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆通 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuántōng] linh hoạt khéo léo。(为人、做事)灵活变通,不固执已见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
圆通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆通 Tìm thêm nội dung cho: 圆通